底
丶一ノノ丨一フ丶
8
台
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).
Thành phần cấu tạo
底
đáy, cơ sở
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đáy, đế, gầm, cuối (thời gian), nền tảng.
Ví dụ (5)
到了年底,大家都很忙。
Đến cuối năm, mọi người đều rất bận rộn.
By the end of the year, everyone is very busy.
这只碗的底破了一个洞。
Cái đáy của cái bát này bị thủng một lỗ rồi.
There is a hole in the bottom of this bowl.
海底有很多漂亮的鱼。
Dưới đáy biển có rất nhiều loài cá đẹp.
There are many beautiful fish on the seabed.
我这个月底要去北京出差。
Cuối tháng này tôi phải đi Bắc Kinh công tác.
I am going to Beijing on a business trip at the end of this month.
他也是为了你好,你到底明不明白?
Anh ấy cũng là muốn tốt cho bạn, tóm lại (đến tận cùng) bạn có hiểu không?
He is doing it for your own good too—do you understand or not?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây