ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
底
dǐ
đáy, đế, gầm, cuối (thời gian), nền tảng.
Hán việt: để
丶一ノノ丨一フ丶
8
台
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Thành phần cấu tạo

底
dǐ
đáy, cơ sở
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đáy, đế, gầm, cuối (thời gian), nền tảng.
Ví dụ (5)
dào到le了niándǐ年底,dàjiā大家dōu都hěn很máng忙。
Đến cuối năm, mọi người đều rất bận rộn.
By the end of the year, everyone is very busy.
zhè这zhī只wǎn碗de的dǐ底pò破le了yí一gè个dòng洞。
Cái đáy của cái bát này bị thủng một lỗ rồi.
There is a hole in the bottom of this bowl.
hǎidǐ海底yǒu有hěn很duō多piàoliang漂亮de的yú鱼。
Dưới đáy biển có rất nhiều loài cá đẹp.
There are many beautiful fish on the seabed.
wǒ我zhè这gè个yuèdǐ月底yào要qù去běijīng北京chūchāi出差。
Cuối tháng này tôi phải đi Bắc Kinh công tác.
I am going to Beijing on a business trip at the end of this month.
tā他yě也shì是wèile为了nǐhǎo你好,nǐ你dàodǐ到底míng明bù不míngbai明白?
Anh ấy cũng là muốn tốt cho bạn, tóm lại (đến tận cùng) bạn có hiểu không?
He is doing it for your own good too—do you understand or not?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây