ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敌
dí
Kẻ thù
Hán việt: địch
ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌).

Thành phần cấu tạo

敌
dí
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ thù
Ví dụ (5)
dírén敌人tóuxiáng投降le了。
Kẻ thù đã đầu hàng.
The enemy surrendered.
díjūn敌军zhèngzài正在bījìn逼近。
Quân địch đang tiến đến gần.
Enemy troops are closing in.
wǒmen我们miànduì面对de的shì是yí一gè个qiángdí强敌。
Chúng ta đang phải đối mặt với một kẻ thù mạnh.
We are facing a formidable enemy.
liǎng两guó国chǔyú处于dí敌duì对zhuàngtài状态。
Hai quốc gia đang trong tình trạng thù địch.
The two countries are in a state of hostility.
wǒ我duì对tā他méiyǒu没有rènhé任何díyì敌意。
Tôi không có bất kỳ sự thù địch nào với anh ấy.
I bear him no hostility at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây