敌
ノ一丨丨フ一ノ一ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌).
Thành phần cấu tạo
敌
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kẻ thù
Ví dụ (5)
敌人投降了。
Kẻ thù đã đầu hàng.
The enemy surrendered.
敌军正在逼近。
Quân địch đang tiến đến gần.
Enemy troops are closing in.
我们面对的是一个强敌。
Chúng ta đang phải đối mặt với một kẻ thù mạnh.
We are facing a formidable enemy.
两国处于敌对状态。
Hai quốc gia đang trong tình trạng thù địch.
The two countries are in a state of hostility.
我对他没有任何敌意。
Tôi không có bất kỳ sự thù địch nào với anh ấy.
I bear him no hostility at all.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây