ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
敌人
dírén
kẻ địch, kẻ thù, quân địch.
Hán việt: địch nhân
个
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "敌人" (dírén) mang nghĩa "Kẻ thù", kết hợp bởi 敌 (dí - địch): "Kẻ thù" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敌: Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

敌人
dírén
Kẻ thù
敌
dí • địch
Kẻ thù
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kẻ địch, kẻ thù, quân địch.
Ví dụ (5)
wǒmen我们bù不néng能qīngshì轻视rènhé任何dírén敌人。
Chúng ta không được khinh thường bất kỳ kẻ địch nào.
We must not underestimate any enemy.
zuìdà最大de的dírén敌人wǎngwǎng往往shì是wǒmen我们zìjǐ自己。
Kẻ thù lớn nhất thường lại chính là bản thân chúng ta.
Our greatest enemy is often ourselves.
wèile为了bǎohù保护guójiā国家,wǒmen我们yào要yǒnggǎn勇敢dìmiàn地面duì对dírén敌人。
Để bảo vệ đất nước, chúng ta phải dũng cảm đối mặt với quân địch.
To protect our country, we must bravely face the enemy.
nà那gè个céngjīng曾经de的dírén敌人xiànzài现在biànchéng变成le了péngyou朋友。
Kẻ thù năm xưa đó bây giờ đã trở thành bạn bè.
That former enemy has now become a friend.
lǎnduò懒惰shì是chénggōng成功de的dírén敌人。
Lười biếng là kẻ thù của thành công.
Laziness is the enemy of success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây