敌人
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "敌人" (dírén) mang nghĩa "Kẻ thù", kết hợp bởi 敌 (dí - địch): "Kẻ thù" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 敌: Kẻ dùng cái lưỡi sắc bén (舌) vừa buông lời chia rẽ vừa vung gậy đánh trả (攵) chính là kẻ thù (敌). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 敌人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:kẻ địch, kẻ thù, quân địch.
Ví dụ (5)
我们不能轻视任何敌人。
Chúng ta không được khinh thường bất kỳ kẻ địch nào.
We must not underestimate any enemy.
最大的敌人往往是我们自己。
Kẻ thù lớn nhất thường lại chính là bản thân chúng ta.
Our greatest enemy is often ourselves.
为了保护国家,我们要勇敢地面对敌人。
Để bảo vệ đất nước, chúng ta phải dũng cảm đối mặt với quân địch.
To protect our country, we must bravely face the enemy.
那个曾经的敌人现在变成了朋友。
Kẻ thù năm xưa đó bây giờ đã trở thành bạn bè.
That former enemy has now become a friend.
懒惰是成功的敌人。
Lười biếng là kẻ thù của thành công.
Laziness is the enemy of success.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây