别人
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi đao (刂) phân định tách riêng ra khỏi bản thân mình (另) (别: biệt - khác biệt) để chỉ những cá nhân đang bước đi xung quanh (人: nhân - con người), ta có từ chỉ "người khác, người ta" (别人).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 别人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:người khác, người ta (chỉ những người không phải bản thân hoặc người đang đối thoại).
Ví dụ (5)
我们应该尊重别人。
Chúng ta nên tôn trọng người khác.
We should respect others.
不要拿别人的东西。
Đừng lấy đồ của người khác.
Don't take other people's things.
这不关别人的事。
Việc này không liên quan đến người khác.
This is none of other people's business.
多听听别人的意见。
Hãy lắng nghe ý kiến của người khác nhiều hơn.
Listen more to other people's opinions.
不要在背后说别人的坏话。
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
Don't speak ill of others behind their backs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây