ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
别人
biéren
người khác, người ta (chỉ những người không phải bản thân hoặc người đang đối thoại).
Hán việt: biệt nhân
HSK 2
Đại từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi đao (刂) phân định tách riêng ra khỏi bản thân mình (另) (别: biệt - khác biệt) để chỉ những cá nhân đang bước đi xung quanh (人: nhân - con người), ta có từ chỉ "người khác, người ta" (别人).

Thành phần cấu tạo

别人
biéren
người khác, người ta
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:người khác, người ta (chỉ những người không phải bản thân hoặc người đang đối thoại).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该zūnzhòng尊重biérén别人。
Chúng ta nên tôn trọng người khác.
We should respect others.
búyào不要ná拿biérén别人de的dōngxi东西。
Đừng lấy đồ của người khác.
Don't take other people's things.
zhè这bù不guān关biérén别人de的shì事。
Việc này không liên quan đến người khác.
This is none of other people's business.
duō多tīngtīng听听biérén别人de的yìjiàn意见。
Hãy lắng nghe ý kiến của người khác nhiều hơn.
Listen more to other people's opinions.
búyào不要zài在bèihòu背后shuō说biérén别人de的huàihuà坏话。
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
Don't speak ill of others behind their backs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây