别
丨フ一フノ丨丨
7
道
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).
Thành phần cấu tạo
别
đừng, không nên
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (3)
1
phó từ (phủ định, mệnh lệnh)
Nghĩa:đừng, chớ, không được (dùng để khuyên ngăn hoặc ra lệnh cấm).
Ví dụ (5)
别说话,请安静。
Đừng nói chuyện, xin hãy giữ trật tự.
Don't talk, please be quiet.
太晚了,别去了。
Muộn quá rồi, đừng đi nữa.
It's too late, don't go.
别客气,像在自己家一样。
Đừng khách sáo, cứ như ở nhà mình vậy.
Don't be so polite—make yourself at home.
千万别忘了明天的会议。
Tuyệt đối đừng quên cuộc họp ngày mai.
Be sure not to forget tomorrow's meeting.
别担心,一切都会好的。
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Don't worry, everything will be fine.
2
tính từ / đại từ
Nghĩa:khác, cái khác (thường đi với 'de', 'rén').
Ví dụ (4)
有没有别的办法?
Có cách nào khác không?
Is there any other way?
别人都走了,你还在。
Người khác đều đi cả rồi, bạn vẫn ở lại.
Everyone else has left, but you're still here.
除了这个书包以外,我不要别的礼物了。
Ngoài chiếc cặp sách này ra, tôi không cần món quà nào khác nữa.
Apart from this, I don't want anything.
我们要尊重别人的意见。
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của người khác.
We should respect other people's opinions.
3
động từ
Nghĩa:chia ly, từ biệt / gài, kẹp, đeo (huy hiệu).
Ví dụ (3)
在此向大家告别。
Tại đây xin từ biệt mọi người.
I bid everyone farewell here.
久别重逢。
Xa cách lâu ngày gặp lại nhau.
We met again after a long separation.
把校徽别在胸前。
Đeo (gài) huy hiệu trường trước ngực.
Pin the school badge to your chest.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây