ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
别
bié
đừng, chớ, không được (dùng để khuyên ngăn hoặc ra lệnh cấm).
Hán việt: biệt
丨フ一フノ丨丨
7
道
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

别
bié
đừng, không nên
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
phó từ (phủ định, mệnh lệnh)
Nghĩa:đừng, chớ, không được (dùng để khuyên ngăn hoặc ra lệnh cấm).
Ví dụ (5)
bié别shuō说huà话,qǐng请ānjìng安静。
Đừng nói chuyện, xin hãy giữ trật tự.
Don't talk, please be quiet.
tài太wǎn晚le了,bié别qù去le了。
Muộn quá rồi, đừng đi nữa.
It's too late, don't go.
bié别kèqi客气,xiàng像zài在zìjǐ自己jiā家yíyàng一样。
Đừng khách sáo, cứ như ở nhà mình vậy.
Don't be so polite—make yourself at home.
qiānwàn千万bié别wàng忘le了míngtiān明天de的huìyì会议。
Tuyệt đối đừng quên cuộc họp ngày mai.
Be sure not to forget tomorrow's meeting.
bié别dānxīn担心,yíqiè一切dōu都huì会hǎo好de的。
Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.
Don't worry, everything will be fine.
2
tính từ / đại từ
Nghĩa:khác, cái khác (thường đi với 'de', 'rén').
Ví dụ (4)
yǒu有méiyǒu没有bié别de的bànfǎ办法?
Có cách nào khác không?
Is there any other way?
biérén别人dōu都zǒu走le了,nǐ你hái还zài在。
Người khác đều đi cả rồi, bạn vẫn ở lại.
Everyone else has left, but you're still here.
chúle除了zhè这gè个shūbāo书包yǐwài以外,wǒ我búyào不要bié别de的lǐwù礼物le了。
Ngoài chiếc cặp sách này ra, tôi không cần món quà nào khác nữa.
Apart from this, I don't want anything.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重biérén别人de的yìjiàn意见。
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của người khác.
We should respect other people's opinions.
3
động từ
Nghĩa:chia ly, từ biệt / gài, kẹp, đeo (huy hiệu).
Ví dụ (3)
zài在cǐ此xiàng向dàjiā大家gàobié告别。
Tại đây xin từ biệt mọi người.
I bid everyone farewell here.
jiǔbiéchóngféng久别重逢。
Xa cách lâu ngày gặp lại nhau.
We met again after a long separation.
bǎ把xiàohuī校徽bié别zài在xiōngqián胸前。
Đeo (gài) huy hiệu trường trước ngực.
Pin the school badge to your chest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây