告别
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "告别" (gàobié) mang nghĩa "Chia tay, từ biệt", kết hợp bởi 告 (gào - cáo): "thông báo" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 告别
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:cáo biệt, từ biệt, tạm biệt, chia tay (người, nơi chốn, thói quen, quá khứ).
Ví dụ (5)
我是来向大家告别的。
Tôi đến để nói lời tạm biệt với mọi người.
I have come to say goodbye to everyone.
他依依不舍地告别了家乡。
Anh ấy lưu luyến không rời nói lời từ biệt quê hương.
He bid a reluctant farewell to his hometown.
我们要学会向过去告别,重新开始。
Chúng ta phải học cách tạm biệt quá khứ để bắt đầu lại từ đầu.
We must learn to say goodbye to the past and start over.
爷爷安详地告别了这个世界。
Ông nội đã thanh thản từ biệt thế giới này (nói giảm nói tránh về cái chết).
Grandpa passed away peacefully.
为了健康,他决定告别烟酒。
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định từ bỏ (chia tay) thuốc lá và rượu.
For the sake of his health, he decided to give up smoking and drinking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây