ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
告别
gàobié
cáo biệt, từ biệt, tạm biệt, chia tay (người, nơi chốn, thói quen, quá khứ).
Hán việt: cáo biệt
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "告别" (gàobié) mang nghĩa "Chia tay, từ biệt", kết hợp bởi 告 (gào - cáo): "thông báo" + 别 (bié - biệt): "đừng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告). • Chữ 别: Dùng lưỡi dao sắc (刂) cắt tách riêng (另) hai phần để ngăn không cho làm tiếp là đừng, khác biệt (别).

Thành phần cấu tạo

告别
gàobié
Chia tay, từ biệt
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánh
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cáo biệt, từ biệt, tạm biệt, chia tay (người, nơi chốn, thói quen, quá khứ).
Ví dụ (5)
wǒ我shì是lái来xiàng向dàjiā大家gàobié告别de的。
Tôi đến để nói lời tạm biệt với mọi người.
I have come to say goodbye to everyone.
tā他yīyībùshě依依不舍de地gàobié告别le了jiāxiāng家乡。
Anh ấy lưu luyến không rời nói lời từ biệt quê hương.
He bid a reluctant farewell to his hometown.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会xiàng向guòqù过去gàobié告别,chóngxīn重新kāishǐ开始。
Chúng ta phải học cách tạm biệt quá khứ để bắt đầu lại từ đầu.
We must learn to say goodbye to the past and start over.
yéye爷爷ānxiáng安详de地gàobié告别le了zhè这gè个shìjiè世界。
Ông nội đã thanh thản từ biệt thế giới này (nói giảm nói tránh về cái chết).
Grandpa passed away peacefully.
wèile为了jiànkāng健康,tā他juédìng决定gàobié告别yān烟jiǔ酒。
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định từ bỏ (chia tay) thuốc lá và rượu.
For the sake of his health, he decided to give up smoking and drinking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây