告诉
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Từ hình ảnh người xưa dắt trâu (⺧) đến mở miệng (口) trình báo thần linh (告: cáo - báo cho biết) đến việc dùng lời nói (讠) giãi bày rõ ngọn ngành phải trái (斥) (诉: tố - kể lại), hai chữ ghép lại mang nghĩa "nói với, thông báo" (告诉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 告诉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nói với, kể với, bảo, cho biết (truyền đạt thông tin cho ai đó).
Ví dụ (5)
请告诉我不去的原因。
Làm ơn cho tôi biết lý do bạn không đi.
Please tell me why you are not going.
别把这个秘密告诉别人。
Đừng kể bí mật này cho người khác biết.
Don't tell this secret to anyone else.
老师告诉我们要努力学习。
Thầy giáo bảo chúng tôi phải nỗ lực học tập.
The teacher told us to study hard.
难道没有人告诉你吗?
Lẽ nào không có ai nói cho bạn biết sao?
Hasn't anyone told you?
我忘了告诉你这件事。
Tôi quên mất không nói với bạn chuyện này.
I forgot to tell you about this.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây