ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
科研报告
kēyán bàogào
Báo cáo khoa học
Hán việt: khoa nghiên báo cáo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "科研报告" (kēyán bàogào) mang nghĩa "Báo cáo khoa học", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

科研报告
kēyán bàogào
Báo cáo khoa học
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo khoa học
Ví dụ (3)
tā他zhèngzài正在xiě写kēyán科研bàogào报告。
Anh ấy đang viết báo cáo khoa học.
He is writing a scientific research report.
kēyán科研bàogào报告bāohán包含shíyàn实验shùjù数据。
Báo cáo khoa học chứa dữ liệu thí nghiệm.
The research report contains experimental data.
dǎoshī导师xiūgǎi修改le了kēyán科研bàogào报告。
Người hướng dẫn đã sửa báo cáo khoa học.
The advisor revised the research report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây