科研报告
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "科研报告" (kēyán bàogào) mang nghĩa "Báo cáo khoa học", kết hợp bởi 科 (kē - khoa): "khoa học" + 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo khoa học
Ví dụ (3)
他正在写科研报告。
Anh ấy đang viết báo cáo khoa học.
He is writing a scientific research report.
科研报告包含实验数据。
Báo cáo khoa học chứa dữ liệu thí nghiệm.
The research report contains experimental data.
导师修改了科研报告。
Người hướng dẫn đã sửa báo cáo khoa học.
The advisor revised the research report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây