ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学科
xuékē
Môn học
Hán việt: học khoa
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Tri thức mà người học trò (子) tiếp thu dưới mái trường (冖) (学 - học: hai tay ⺍) được đong đo bằng cái đấu (斗) và phân loại rõ ràng như từng giống lúa (禾) (科 - khoa) tạo thành các ngành, "môn học" (学科).

Thành phần cấu tạo

学科
xuékē
Môn học
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Môn học
Ví dụ (3)
shùxué数学shì是yì一mén门zhòngyào重要xuékē学科。
Toán học là một môn học quan trọng.
Mathematics is an important academic discipline.
zhè这gè个xuéxiào学校yǒu有hěn很duō多xuékē学科。
Trường này có rất nhiều ngành học.
This school offers many academic disciplines.
tā他xǐhuan喜欢kuàxuékē跨学科yánjiū研究。
Anh ấy thích nghiên cứu liên ngành.
He likes interdisciplinary research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây