ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学科负责人
xuékē fùzérén
Chủ nhiệm bộ môn (Trưởng bộ môn)
Hán việt: học khoa phụ trách nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学科负责人" (xuékē fùzérén) mang nghĩa "Chủ nhiệm bộ môn (Trưởng bộ môn)", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 负 (fù - phụ): "mang" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

学科负责人
xuékē fùzérén
Chủ nhiệm bộ môn (Trưởng bộ môn)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chủ nhiệm bộ môn (Trưởng bộ môn)
Ví dụ (3)
xuékē学科fùzérén负责人ānpái安排le了jiàoshī教师péixùn培训。
Chủ nhiệm bộ môn đã sắp xếp đào tạo giáo viên.
The subject head arranged teacher training.
qǐng请bǎ把kèchéng课程jìhuà计划jiāogěi交给xuékē学科fùzérén负责人。
Hãy nộp giáo án cho chủ nhiệm bộ môn.
Please hand the lesson plan to the subject head.
xuékē学科fùzérén负责人zhèngzài正在shěnhé审核kǎoshìtí考试题。
Chủ nhiệm bộ môn đang duyệt đề thi.
The subject head is reviewing the exam questions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây