学生
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学生" (xuésheng) nghĩa là "học sinh, sinh viên", ghép bởi: 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
学生
học sinh, sinh viên
⺍
冖
子
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 学生
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:học sinh, sinh viên, người đi học.
Ví dụ (5)
我是北京大学的学生。
Tôi là sinh viên Đại học Bắc Kinh.
I am a student at Peking University.
这里的学生都很努力。
Học sinh ở đây đều rất nỗ lực.
The students here are all very hardworking.
老师和学生的关系很好。
Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh rất tốt.
The relationship between teachers and students is very good.
这就是那个新来的留学生。
Đây chính là lưu học sinh mới đến đó.
This is the new international student who just arrived.
凭学生证可以买半价票。
Dựa vào thẻ học sinh, sinh viên có thể mua vé nửa giá.
You can buy a half-price ticket with a student ID.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây