学生会
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学生会" (xuéshēnghuì) nghĩa là "Hội sinh viên", ghép bởi: 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh + 会 (huì / kuài): có thể.
Thành phần cấu tạo
学生会
Hội sinh viên
⺍
冖
子
生
人
云
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hội sinh viên
Ví dụ (3)
学生会组织了迎新活动。
Hội sinh viên đã tổ chức hoạt động chào đón sinh viên mới.
The student union organized a welcome event for new students.
她是学生会主席。
Cô ấy là chủ tịch hội sinh viên.
She is the president of the student union.
学生会每周开一次会。
Hội sinh viên họp mỗi tuần một lần.
The student union holds a meeting once a week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây