ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学生会
xuéshēnghuì
Hội sinh viên
Hán việt: học sinh hội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学生会" (xuéshēnghuì) nghĩa là "Hội sinh viên", ghép bởi: 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh + 会 (huì / kuài): có thể.

Thành phần cấu tạo

学生会
xuéshēnghuì
Hội sinh viên
⺍
冖
子
生
人
云

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hội sinh viên
Ví dụ (3)
xuéshēnghuì学生会zǔzhī组织le了yíngxīn迎新huódòng活动。
Hội sinh viên đã tổ chức hoạt động chào đón sinh viên mới.
The student union organized a welcome event for new students.
tā她shì是xuéshēnghuì学生会zhǔxí主席。
Cô ấy là chủ tịch hội sinh viên.
She is the president of the student union.
xuéshēnghuì学生会měi每zhōu周kāi开yí一cì次huì会。
Hội sinh viên họp mỗi tuần một lần.
The student union holds a meeting once a week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây