留学生
个, 位
HSK 1-2
Danh từ
Gợi nhớ
Những người trẻ tràn đầy sức sống như mầm xanh (生: sinh) tạm rời xa quê nhà để lưu lại nơi đất khách (留: lưu - cánh cửa 卯 và ruộng đồng 田), ngày ngày ngồi dưới mái trường (冖) chăm chỉ trau dồi tri thức (学: học) chính là các "du học sinh" (留学生).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 留学生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:du học sinh, lưu học sinh (sinh viên nước ngoài).
Ví dụ (5)
我是来中国学汉语的留学生。
Tôi là du học sinh đến Trung Quốc học tiếng Hán.
I am an international student who came to China to study Chinese.
我们学校有很多来自不同国家的留学生。
Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh đến từ các quốc gia khác nhau.
Our school has many international students from different countries.
留学生宿舍在哪里?
Ký túc xá du học sinh ở đâu?
Where is the international student dormitory?
作为一名留学生,他非常独立。
Là một du học sinh, cậu ấy vô cùng tự lập.
As an international student, he is very independent.
每年都有很多留学生来这里交流。
Mỗi năm đều có rất nhiều du học sinh đến đây giao lưu.
Every year, many international students come here for exchange.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây