ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
留学生
liúxuéshēng
du học sinh, lưu học sinh (sinh viên nước ngoài).
Hán việt: lưu học sinh
个, 位
HSK 1-2
Danh từ

Gợi nhớ

Những người trẻ tràn đầy sức sống như mầm xanh (生: sinh) tạm rời xa quê nhà để lưu lại nơi đất khách (留: lưu - cánh cửa 卯 và ruộng đồng 田), ngày ngày ngồi dưới mái trường (冖) chăm chỉ trau dồi tri thức (学: học) chính là các "du học sinh" (留学生).

Thành phần cấu tạo

留学生
liúxuéshēng
du học sinh, sinh viên du học
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra
田
Bộ Điền
Ruộng đồng
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học
子
Bộ Tử
Đứa trẻ
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:du học sinh, lưu học sinh (sinh viên nước ngoài).
Ví dụ (5)
wǒ我shì是lái来zhōng中guóxué国学hànyǔ汉语de的liúxuéshēng留学生。
Tôi là du học sinh đến Trung Quốc học tiếng Hán.
I am an international student who came to China to study Chinese.
wǒmen我们xuéxiào学校yǒu有hěn很duō多láizì来自bùtóng不同guójiā国家de的liúxuéshēng留学生。
Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh đến từ các quốc gia khác nhau.
Our school has many international students from different countries.
liúxuéshēng留学生sùshè宿舍zài在nǎlǐ哪里?
Ký túc xá du học sinh ở đâu?
Where is the international student dormitory?
zuòwéi作为yì一míng名liúxuéshēng留学生,tā他fēicháng非常dúlì独立。
Là một du học sinh, cậu ấy vô cùng tự lập.
As an international student, he is very independent.
měinián每年dōu都yǒu有hěn很duō多liúxuéshēng留学生lái来zhèlǐ这里jiāoliú交流。
Mỗi năm đều có rất nhiều du học sinh đến đây giao lưu.
Every year, many international students come here for exchange.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây