ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
留
liú
ở lại, để lại, giữ lại, lưu lại (duy trì trạng thái ở một vị trí hoặc để lại vật gì đó).
Hán việt: lưu
ノ丨丶フノ丨フ一丨一
10
HSK 3
—

Gợi nhớ

Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留).

Thành phần cấu tạo

留
liú
Ở lại, lưu lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ở lại, để lại, giữ lại, lưu lại (duy trì trạng thái ở một vị trí hoặc để lại vật gì đó).
Ví dụ (5)
jìrán既然wàimiàn外面xià下zhème这么dà大de的yǔ雨,nǐ你jiù就liú留zài在jiālǐ家里guòyè过夜ba吧。
Đã là bên ngoài mưa to thế này, bạn cứ ở lại nhà tôi qua đêm đi.
Since it's raining so heavily outside, you should just stay home for the night.
qǐng请zài在zhè这zhāng张zhǐ纸shàng上liúxià留下nǐ你de的liánxì联系diànhuà电话hé和dìzhǐ地址。
Làm ơn để lại số điện thoại liên lạc và địa chỉ của bạn trên tờ giấy này.
Please leave your contact phone number and address on this sheet of paper.
tā他yào要qù去měiguó美国liúxué留学,dǎsuan打算zài在nàr那儿liú留jǐnián几年。
Anh ấy sắp đi du học Mỹ, dự định sẽ ở lại đó vài năm.
He is going to the United States to study, and plans to stay there for several years.
bié别bǎ把suǒyǒu所有de的cài菜dōu都chī吃wán完,gěi给dìdi弟弟liú留yìdiǎnr一点儿。
Đừng ăn hết sạch các món, để lại một ít cho em trai với.
Don't eat up all the dishes—save a little for your younger brother.
zhè这cì次lǚxíng旅行gěi给wǒ我liúxià留下le了fēicháng非常shēnkè深刻de的yìnxiàng印象。
Chuyến du lịch lần này đã để lại cho tôi ấn tượng vô cùng sâu sắc.
This trip left a very deep impression on me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây