ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
留下
liúxià
Để lại, ở lại
Hán việt: lưu hạ
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "留下" (liúxià) mang nghĩa "Để lại, ở lại", kết hợp bởi 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 下 (xià - hạ): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下).

Thành phần cấu tạo

留下
liúxià
Để lại, ở lại
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mão
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Để lại, ở lại
Ví dụ (3)
qǐng请liúxià留下nǐ你de的liánxì联系fāngshì方式。
Vui lòng để lại thông tin liên lạc của bạn.
Please leave your contact information.
yǔ雨hòu后dì地shàng上liúxià留下hěn很duō多shuǐ水。
Sau mưa trên mặt đất để lại rất nhiều nước.
A lot of water remained on the ground after the rain.
tā他juédìng决定liú留xiàlái下来zhàogu照顾fùmǔ父母。
Anh ấy quyết định ở lại chăm sóc bố mẹ.
He decided to stay behind to take care of his parents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây