ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
下边
xiàbian
bên dưới, phía dưới, ở dưới.
Hán việt: hạ biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hướng theo nét sổ chỉ thẳng xuống dưới đường chuẩn nằm ngang (卜 và 一 trong chữ 下: hạ - ở dưới) cùng chữ chỉ vị trí không gian (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên), đó chính là khu vực "bên dưới" (下边).

Thành phần cấu tạo

下边
xiàbian
bên dưới
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên dưới, phía dưới, ở dưới.
Ví dụ (5)
māo猫zài在zhuōzi桌子xiàbian下边。
Con mèo đang ở bên dưới cái bàn.
The cat is under the table.
qǐng请kàn看xiàbian下边de的shuōmíng说明。
Xin hãy xem phần giải thích ở phía dưới.
Please look at the explanation below.
wǒmen我们zhù住zài在lóushàng楼上,tāmen他们zhù住zài在xiàbian下边。
Chúng tôi sống ở tầng trên, họ sống ở tầng dưới (bên dưới).
We live upstairs, and they live downstairs.
bǎ把bāo包fàng放zài在yǐzi椅子xiàbian下边ba吧。
Để cái túi ở dưới gầm ghế đi.
Put the bag under the chair.
shān山xiàbian下边yǒu有yì一tiáo条hé河。
Phía dưới chân núi có một con sông.
There is a river below the mountain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây