下边
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Hướng theo nét sổ chỉ thẳng xuống dưới đường chuẩn nằm ngang (卜 và 一 trong chữ 下: hạ - ở dưới) cùng chữ chỉ vị trí không gian (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên), đó chính là khu vực "bên dưới" (下边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 下边
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên dưới, phía dưới, ở dưới.
Ví dụ (5)
猫在桌子下边。
Con mèo đang ở bên dưới cái bàn.
The cat is under the table.
请看下边的说明。
Xin hãy xem phần giải thích ở phía dưới.
Please look at the explanation below.
我们住在楼上,他们住在下边。
Chúng tôi sống ở tầng trên, họ sống ở tầng dưới (bên dưới).
We live upstairs, and they live downstairs.
把包放在椅子下边吧。
Để cái túi ở dưới gầm ghế đi.
Put the bag under the chair.
山下边有一条河。
Phía dưới chân núi có một con sông.
There is a river below the mountain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây