ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
南边
nánbian / nánbiān
phía Nam, bên Nam, hướng Nam.
Hán việt: nam biên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Theo con đường (辶 và 力 trong chữ 边: biên - phía, bên) xuôi về vùng đất ngập tràn gió ấm nơi treo chiếc chuông nhạc cổ (南: nam - phương nam), đó chính là hướng "phía nam" (南边).

Thành phần cấu tạo

南边
nánbian / nánbiān
phía nam
南
nán • nam
phương nam
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí) (đọc 'nánbian / nánbiān')
Nghĩa:phía Nam, bên Nam, hướng Nam.
Ví dụ (5)
wǒ我jiā家zài在xuéxiào学校de的nánbian南边。
Nhà tôi ở phía Nam của trường học.
My home is south of the school.
hòuniǎo候鸟dōngtiān冬天fēi飞xiàng向nánbian南边。
Chim di cư bay về phía Nam vào mùa đông.
Migratory birds fly south in winter.
nánbian南边de的qìhòu气候bǐjiào比较shīrùn湿润。
Khí hậu phía Nam khá ẩm ướt.
The climate in the south is relatively humid.
qǐng请wǎng往nánbian南边zǒu走。
Xin hãy đi về phía Nam.
Please walk toward the south.
gōngyuán公园de的nánbian南边yǒu有yí一gè个dà大hú湖。
Phía Nam công viên có một cái hồ lớn.
There is a large lake on the south side of the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây