ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旁边
pángbiān
bên cạnh, kế bên (chỉ vị trí phương hướng).
Hán việt: bàng biên
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Khi đứng thẳng (立) quan sát các phương hướng xung quanh (方 -> 旁: bàng) và dùng sức (力) bước đi men sát theo lối đường (辶 -> 边: biên), vị trí sát kề ngay cạnh ta chính là ở "bên cạnh" (旁边).

Thành phần cấu tạo

旁边
pángbiān
bên cạnh
旁
páng • bàng
bên cạnh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (phía dưới)
边
biān • biên
phía
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
力
Bộ Lực
Sức, phần còn lại (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (vị trí)
Nghĩa:bên cạnh, kế bên (chỉ vị trí phương hướng).
Ví dụ (5)
qǐngzuò请坐zài在wǒ我pángbiān旁边。
Mời ngồi xuống bên cạnh tôi.
Please sit next to me.
yínháng银行zài在xuéxiào学校pángbiān旁边。
Ngân hàng nằm ở bên cạnh trường học.
The bank is next to the school.
nǐ你pángbiān旁边de的nà那gè个rén人shì是shéi谁?
Người ở bên cạnh bạn là ai vậy?
Who is that person next to you?
bǎ把chē车tíng停zài在lù路pángbiān旁边。
Đỗ xe ở bên cạnh đường (ven đường).
Park the car by the side of the road.
wǒ我jiā家jiù就zài在gōngyuán公园pángbiān旁边。
Nhà tôi ở ngay cạnh công viên.
My home is right next to the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây