ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旁
páng
bên cạnh; khác, phụ
Hán việt: bàng
丶一丶ノ丶フ丶一フノ
10
堂
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người đứng thẳng (立) mở rộng tầm nhìn về bốn phương (方) để quan sát những người đang đứng ở ngay bên cạnh mình (旁).

Thành phần cấu tạo

旁
páng
bên cạnh; khác, phụ
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:bên cạnh; khác, phụ
Ví dụ (5)
wǒ我zuò坐zài在tā他pángbiān旁边。
Tôi ngồi bên cạnh anh ấy.
I sat beside him.
qǐng请búyào不要zhàn站zài在mǎlù马路páng旁。
Xin đừng đứng ở bên đường.
Please don't stand by the roadside.
xiǎogǒu小狗yìzhí一直gēn跟zài在wǒ我de的shēnpáng身旁。
Chú chó nhỏ luôn đi theo bên cạnh tôi.
The puppy stayed by my side the whole time.
tā他bǎ把shū书fàng放zài在yìpáng一旁,kāishǐ开始tīng听yīnyuè音乐。
Anh ấy đặt quyển sách sang một bên và bắt đầu nghe nhạc.
He put the book aside and started listening to music.
pángbiān旁边de的rén人dōu都xiào笑le了。
Những người bên cạnh đều cười.
The people nearby all laughed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây