ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
袖手旁观
xiùshǒu-pángguān
khoanh tay đứng nhìn, thờ ơ không giúp
Hán việt: tụ thủ bàng quan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "袖手旁观" (xiùshǒu-pángguān) mang nghĩa "khoanh tay đứng nhìn, thờ ơ không giúp", kết hợp bởi 袖 (xiù - tụ): "Tay áo" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 旁 (páng - bàng): "bên cạnh" + 观 (guān / guàn - quan): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 袖: Phần tấm áo (衤) để cho cánh tay luồn qua tự do cử động (由) được may rộng rãi và kín đáo, đó chính là ống tay áo (袖). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 旁: Người đứng thẳng (立) mở rộng tầm nhìn về bốn phương (方) để quan sát những người đang đứng ở ngay bên cạnh mình (旁). • Chữ 观: Lại thêm một lần nữa (又) mở to đôi mắt chăm chú nhìn ngắm (见) vạn vật xung quanh để suy ngẫm thấu đáo, gọi là quan sát, quan điểm (观).

Thành phần cấu tạo

袖手旁观
xiùshǒu-pángguān
khoanh tay đứng nhìn, thờ ơ không giúp
袖
xiù • tụ
Tay áo
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
由
Do
Từ, do / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
旁
páng • bàng
bên cạnh
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (phía trên)
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn / âm đọc (phía dưới)
观
guān / guàn • quan
xem
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn thấy (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:khoanh tay đứng nhìn, thờ ơ không giúp
Ví dụ (5)
kàndào看到péngyou朋友yùdào遇到kùnnán困难,wǒmen我们juébù绝不néng能xiùshǒupángguān袖手旁观。
Thấy bạn bè gặp khó khăn, chúng ta tuyệt đối không thể khoanh tay đứng nhìn.
When we see a friend in trouble, we must never stand by and do nothing.
miànduì面对zhè这zhǒng种bù不gōngpíng公平de的shìqing事情,tā他bùjǐn不仅méiyǒu没有xiùshǒupángguān袖手旁观,fǎn'ér反而tǐngshēn'érchū挺身而出。
Đối mặt với sự việc bất công này, anh ấy chẳng những không khoanh tay đứng nhìn, mà còn dũng cảm đứng ra bảo vệ.
When faced with such injustice, he not only refused to stand by, but instead stepped forward.
rúguǒ如果dàjiā大家dōu都xiùshǒupángguān袖手旁观,zhè这gè个wèntí问题yǒngyuǎn永远yě也jiějué解决bùliǎo不了。
Nếu mọi người đều thờ ơ không giúp, vấn đề này sẽ mãi mãi không giải quyết được.
If everyone just stands by, this problem will never be solved.
bié别zhǐwàng指望tā他huì会bāngmáng帮忙,tā他zhè这gè个rén人xiànglái向来xǐhuan喜欢xiùshǒupángguān袖手旁观。
Đừng trông mong anh ta sẽ giúp đỡ, con người anh ta xưa nay luôn thích khoanh tay đứng nhìn.
Don't expect him to help; he has always preferred to stand by and do nothing.
kàndào看到lǎorén老人shuāidǎo摔倒,lùrén路人men们bìng并méiyǒu没有xiùshǒupángguān袖手旁观,érshì而是lìkè立刻guòqù过去fú扶qǐ起tā她。
Thấy cụ già bị ngã, những người đi đường đã không khoanh tay đứng nhìn, mà ngay lập tức đến đỡ cụ dậy.
When they saw the elderly woman fall, the passersby did not stand by; instead, they immediately went over and helped her up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây