手续
道, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những công đoạn do chính đôi bàn tay (手: thủ - tay) thực hiện nối tiếp nhau liên tục như cuộn tơ (纟) đem trao đổi, mua bán (卖) không đứt đoạn (续: tục - tiếp nối) theo đúng quy định được gọi là "thủ tục" (手续).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 手续
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thủ tục, giấy tờ, quy trình.
Ví dụ (5)
我们要先去柜台办理登机手续。
Chúng ta phải đến quầy làm thủ tục lên máy bay trước.
We need to go to the counter first to check in.
出国留学的手续很复杂。
Thủ tục đi du học nước ngoài rất phức tạp.
The procedures for studying abroad are very complicated.
这家酒店的入住手续很简单。
Thủ tục nhận phòng của khách sạn này rất đơn giản.
The check-in procedure at this hotel is very simple.
请问办这个手续需要多长时间?
Xin hỏi làm thủ tục này mất bao lâu?
Excuse me, how long does it take to complete this procedure?
这里不能刷卡,办理手续要付现金。
Ở đây không quẹt thẻ được, làm thủ tục phải trả tiền mặt.
Cards are not accepted here; you have to pay in cash to complete the procedure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây