ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手续
shǒuxù
thủ tục, giấy tờ, quy trình.
Hán việt: thủ tục
道, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những công đoạn do chính đôi bàn tay (手: thủ - tay) thực hiện nối tiếp nhau liên tục như cuộn tơ (纟) đem trao đổi, mua bán (卖) không đứt đoạn (续: tục - tiếp nối) theo đúng quy định được gọi là "thủ tục" (手续).

Thành phần cấu tạo

手续
shǒuxù
thủ tục
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thủ tục, giấy tờ, quy trình.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要xiān先qù去guìtái柜台bànlǐ办理dēngjī登机shǒuxù手续。
Chúng ta phải đến quầy làm thủ tục lên máy bay trước.
We need to go to the counter first to check in.
chūguó出国liúxué留学de的shǒuxù手续hěn很fùzá复杂。
Thủ tục đi du học nước ngoài rất phức tạp.
The procedures for studying abroad are very complicated.
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店de的rùzhù入住shǒuxù手续hěn很jiǎndān简单。
Thủ tục nhận phòng của khách sạn này rất đơn giản.
The check-in procedure at this hotel is very simple.
qǐngwèn请问bàn办zhè这gè个shǒuxù手续xūyào需要duō多cháng长shíjiān时间?
Xin hỏi làm thủ tục này mất bao lâu?
Excuse me, how long does it take to complete this procedure?
zhèlǐ这里bù不néng能shuākǎ刷卡,bànlǐ办理shǒuxù手续yào要fù付xiànjīn现金。
Ở đây không quẹt thẻ được, làm thủ tục phải trả tiền mặt.
Cards are not accepted here; you have to pay in cash to complete the procedure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây