ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手续费
shǒuxù fèi
Phí thủ tục
Hán việt: thủ tục phí
—

Gợi nhớ

Từ "手续费" (shǒuxù fèi) mang nghĩa "Phí thủ tục", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

手续费
shǒuxù fèi
Phí thủ tục
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí thủ tục
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算shǒuxùfèi手续费。
Kế toán đang tính toán phí thủ tục.
The accountant is calculating the handling fee.
shǒuxùfèi手续费huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Phí thủ tục sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
The handling fee will affect the final quote.
quèrèn确认shǒuxù手续fèishí费时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận phí thủ tục, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming the handling fee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây