ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销户手续费
xiāohù shǒuxùfèi
Phí đóng tài khoản
Hán việt: tiêu hộ thủ tục phí
—

Gợi nhớ

Từ "销户手续费" (xiāohù shǒuxùfèi) mang nghĩa "Phí đóng tài khoản", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 续 (xù - tục): "tiếp tục" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

销户手续费
xiāohù shǒuxùfèi
Phí đóng tài khoản
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí đóng tài khoản
Ví dụ (3)
dàduōshù大多数yínháng银行duì对gè个rén人jièjìkǎ借记卡jūn均bù不shōuqǔ收取rènhé任何xiāohù销户shǒuxùfèi手续费。
Phần lớn các ngân hàng đều không thu bất kỳ khoản phí đóng tài khoản nào đối với thẻ ghi nợ cá nhân.
Most banks do not charge any account closure fees for personal debit cards.
rúguǒ如果kāihù开户wèimǎn未满sān三gè个yuè月biàn便shēnqǐng申请zhùxiāo注销,yínháng银行kěnéng可能huì会jiāshōu加收yídìng一定de的xiāohù销户shǒuxùfèi手续费。
Nếu mở tài khoản chưa đầy 3 tháng đã xin hủy bỏ, ngân hàng có thể sẽ thu thêm phí đóng tài khoản nhất định.
If you apply to close an account less than three months after opening it, the bank may charge a certain account closure fee.
xiāohù销户shǒuxùfèi手续费jiāng将zhíjiē直接cóng从nín您zuìzhōng最终jiéqīng结清tuìhuí退回de的zhànghù账户yú'é余额zhōng中kòuchú扣除。
Phí đóng tài khoản sẽ được khấu trừ trực tiếp từ số dư tài khoản rút ra tất toán cuối cùng của bạn.
The account closure fee will be deducted directly from the final settled account balance refunded to you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây