销售员
个, 位
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Thành viên (员: miệng 口 giao tiếp mang lại tiền tài 贝) chuyên mở lời chào bán (售: 隹, 口) để đẩy nhanh việc tiêu thụ sản phẩm (销: 钅, 肖) được gọi là "nhân viên bán hàng" (销售员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 销售员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên bán hàng
Ví dụ (3)
销售员热情地介绍商品。
Nhân viên bán hàng nhiệt tình giới thiệu sản phẩm.
The salesperson enthusiastically introduced the merchandise.
这名销售员经验丰富。
Nhân viên bán hàng này có kinh nghiệm phong phú.
This salesperson is very experienced.
销售员帮我找到了尺码。
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm được kích cỡ.
The salesperson helped me find my size.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây