程序员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "程序员" (chéngxùyuán) nghĩa là "Lập trình viên", ghép bởi: 程 (chéng): quãng đường + 序 (xù): trật tự + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
程序员
Lập trình viên
禾
呈
广
予
口
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 程序员
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lập trình viên
Ví dụ (3)
他是一名程序员。
Anh ấy là một lập trình viên.
He is a programmer.
程序员正在修改代码。
Lập trình viên đang sửa mã nguồn.
The programmer is modifying the code.
公司招聘有经验的程序员。
Công ty tuyển lập trình viên có kinh nghiệm.
The company is hiring experienced programmers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây