序
丶一ノフ丶フ丨
7
篇
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).
Thành phần cấu tạo
序
trật tự, lời tựa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trật tự, lời tựa
Ví dụ (5)
请大家按顺序排队,不要拥挤。
Xin mọi người xếp hàng theo thứ tự, đừng chen lấn.
Please line up in order and do not push.
警察正在努力维持交通秩序。
Cảnh sát đang nỗ lực duy trì trật tự giao thông.
The police are working hard to maintain traffic order.
这本书的序言是由一位著名作家写的。
Lời tựa của cuốn sách này do một nhà văn nổi tiếng viết.
The preface to this book was written by a famous writer.
办理这项业务需要经过复杂的程序。
Xử lý nghiệp vụ này cần phải trải qua một trình tự phức tạp.
Handling this matter requires going through a complicated procedure.
作者在序中说明了写这本书的目的。
Tác giả đã trình bày mục đích viết cuốn sách này ở trong lời tựa.
In the preface, the author explains the purpose of writing this book.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây