ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
序
xù
trật tự, lời tựa
Hán việt: tự
丶一ノフ丶フ丨
7
篇
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái trường (广), thầy cô truyền trao (予) tri thức cho học trò theo từng bước lớp lang rõ ràng gọi là thứ tự, trật tự, lời tựa (序).

Thành phần cấu tạo

序
xù
trật tự, lời tựa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
予
Dư
Cho / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trật tự, lời tựa
Ví dụ (5)
qǐng请dàjiā大家àn按shùnxù顺序páiduì排队,búyào不要yōngjǐ拥挤。
Xin mọi người xếp hàng theo thứ tự, đừng chen lấn.
Please line up in order and do not push.
jǐngchá警察zhèngzài正在nǔlì努力wéichí维持jiāotōng交通zhìxù秩序。
Cảnh sát đang nỗ lực duy trì trật tự giao thông.
The police are working hard to maintain traffic order.
zhè这běn本shū书de的xùyán序言shì是yóu由yí一wèi位zhùmíng著名zuòjiā作家xiě写de的。
Lời tựa của cuốn sách này do một nhà văn nổi tiếng viết.
The preface to this book was written by a famous writer.
bànlǐ办理zhè这xiàng项yèwù业务xūyào需要jīngguò经过fùzá复杂de的chéngxù程序。
Xử lý nghiệp vụ này cần phải trải qua một trình tự phức tạp.
Handling this matter requires going through a complicated procedure.
zuòzhě作者zài在xù序zhōng中shuōmíng说明le了xiě写zhè这běn本shū书de的mùdì目的。
Tác giả đã trình bày mục đích viết cuốn sách này ở trong lời tựa.
In the preface, the author explains the purpose of writing this book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây