ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叙
xù
Kể lại; sắp xếp
Hán việt: tự
ノ丶一一丨ノ丶フ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay (又) lần lượt sắp xếp những điều còn đọng lại (余) theo đúng trình tự để thuật và kể lại câu chuyện (叙).

Thành phần cấu tạo

叙
xù
Kể lại; sắp xếp
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kể lại; sắp xếp
Ví dụ (5)
tā他xiàng向jǐngchá警察xùshù叙述le了shìqing事情de的jīngguò经过。
Anh ấy đã kể lại quá trình sự việc cho cảnh sát.
He recounted the course of events to the police.
lǎo老péngyou朋友jù聚zài在yìqǐ一起xùjiù叙旧。
Những người bạn cũ tụ tập cùng nhau để ôn lại chuyện xưa.
Old friends got together to reminisce.
zhè这piān篇wénzhāng文章jì记xù叙le了zuòzhě作者de的tóngnián童年shēnghuó生活。
Bài văn này kể lại cuộc sống thời thơ ấu của tác giả.
This article describes the author's childhood life.
zhè这bù部diànyǐng电影cǎiyòng采用le了dào倒xù叙de的shǒufǎ手法。
Bộ phim này sử dụng thủ pháp kể ngược (hồi tưởng).
This film uses flashback as a narrative technique.
tā他de的yǎnjiǎng演讲píngpū平铺zhí直xù叙,méiyǒu没有shénme什么jīqíng激情。
Bài phát biểu của anh ấy được kể lại một cách đều đều, không có chút cảm xúc nào.
His speech was plain and straightforward, without much passion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây