叙
ノ丶一一丨ノ丶フ丶
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Bàn tay (又) lần lượt sắp xếp những điều còn đọng lại (余) theo đúng trình tự để thuật và kể lại câu chuyện (叙).
Thành phần cấu tạo
叙
Kể lại; sắp xếp
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Kể lại; sắp xếp
Ví dụ (5)
他向警察叙述了事情的经过。
Anh ấy đã kể lại quá trình sự việc cho cảnh sát.
He recounted the course of events to the police.
老朋友聚在一起叙旧。
Những người bạn cũ tụ tập cùng nhau để ôn lại chuyện xưa.
Old friends got together to reminisce.
这篇文章记叙了作者的童年生活。
Bài văn này kể lại cuộc sống thời thơ ấu của tác giả.
This article describes the author's childhood life.
这部电影采用了倒叙的手法。
Bộ phim này sử dụng thủ pháp kể ngược (hồi tưởng).
This film uses flashback as a narrative technique.
他的演讲平铺直叙,没有什么激情。
Bài phát biểu của anh ấy được kể lại một cách đều đều, không có chút cảm xúc nào.
His speech was plain and straightforward, without much passion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây