ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
叙旧
xù jiù
Hồi tưởng về thời xưa
Hán việt: tự cựu
—

Gợi nhớ

Từ "叙旧" (xù jiù) mang nghĩa "Hồi tưởng về thời xưa", kết hợp bởi 叙 (xù - tự): "Kể lại" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叙: Bàn tay (又) lần lượt sắp xếp những điều còn đọng lại (余) theo đúng trình tự để thuật và kể lại câu chuyện (叙). • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.

Thành phần cấu tạo

叙旧
xù jiù
Hồi tưởng về thời xưa
叙
xù • tự
Kể lại
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (bên phải)
旧
jiù • cựu
Cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hồi tưởng về thời xưa
Ví dụ (3)
bìyè毕业shínián十年hòu后,tóngxuémen同学们jù聚zài在yìqǐ一起yúkuài愉快de地xùjiù叙旧。
Mười năm sau khi tốt nghiệp, các bạn học tụ tập lại một chỗ vui vẻ ôn chuyện cũ.
Ten years after graduation, the classmates gathered together and happily reminisced about old times.
lǎo老péngyou朋友jiànmiàn见面,zǒng总yǒu有shuō说bù不wán完dehuà的话,xù叙bù不wán完de的jiù旧。
Bạn cũ gặp mặt, luôn có những chuyện nói không hết, những kỷ niệm cũ ôn không cùng.
When old friends meet, there are always endless things to talk about and endless old times to reminisce over.
wǒmen我们zài在yì一jiā家kāfēiguǎn咖啡馆lǐ里zuòxià坐下lái来,xùjiù叙旧le了jǐ几gè个xiǎoshí小时。
Chúng tôi ngồi xuống trong một quán cà phê, ôn chuyện cũ suốt mấy tiếng đồng hồ.
We sat down in a café and caught up on old times for several hours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây