陈旧
HSK7-9
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "陈旧" (chénjiù) mang nghĩa "Cũ, để đã lâu", kết hợp bởi 陈 (chén - trần): "bày ra" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 陈旧
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:lỗi thời, lạc hậu, cũ kỹ, xưa cũ, cổ lỗ sĩ (quan niệm, kiến thức, máy móc).
Ví dụ (5)
这种陈旧的观念早就该抛弃了。
Cái quan niệm lỗi thời này đáng lẽ phải vứt bỏ từ lâu rồi.
This outdated way of thinking should have been abandoned long ago.
工厂里的设备十分陈旧,急需更新换代。
Thiết bị trong nhà máy vô cùng lạc hậu (cũ kỹ), cần gấp rút đổi mới.
The equipment in the factory is very outdated and urgently needs to be upgraded.
这本书里的内容已经陈旧了,不再适用。
Nội dung trong cuốn sách này đã lỗi thời rồi, không còn thích hợp để dùng nữa.
The content in this book is already outdated and no longer applicable.
虽然家具有些陈旧,但摆放得很整齐。
Tuy đồ nội thất có hơi cũ kỹ, nhưng được sắp xếp rất gọn gàng.
Although the furniture is somewhat old, it is arranged very neatly.
不要总是用陈旧的眼光看问题。
Đừng lúc nào cũng dùng con mắt (cách nhìn) lạc hậu để nhìn nhận vấn đề.
Don't always look at problems through an outdated lens.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây