ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陈旧
chénjiù
lỗi thời, lạc hậu, cũ kỹ, xưa cũ, cổ lỗ sĩ (quan niệm, kiến thức, máy móc).
Hán việt: trần cựu
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "陈旧" (chénjiù) mang nghĩa "Cũ, để đã lâu", kết hợp bởi 陈 (chén - trần): "bày ra" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.

Thành phần cấu tạo

陈旧
chénjiù
Cũ, để đã lâu
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
旧
jiù • cựu
Cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lỗi thời, lạc hậu, cũ kỹ, xưa cũ, cổ lỗ sĩ (quan niệm, kiến thức, máy móc).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种chénjiù陈旧de的guānniàn观念zǎojiù早就gāi该pāoqì抛弃le了。
Cái quan niệm lỗi thời này đáng lẽ phải vứt bỏ từ lâu rồi.
This outdated way of thinking should have been abandoned long ago.
gōngchǎng工厂lǐ里de的shèbèi设备shífēn十分chénjiù陈旧,jíxū急需gēngxīn更新huàn换dài代。
Thiết bị trong nhà máy vô cùng lạc hậu (cũ kỹ), cần gấp rút đổi mới.
The equipment in the factory is very outdated and urgently needs to be upgraded.
zhè这běn本shū书lǐ里de的nèiróng内容yǐjīng已经chénjiù陈旧le了,bú不zài再shìyòng适用。
Nội dung trong cuốn sách này đã lỗi thời rồi, không còn thích hợp để dùng nữa.
The content in this book is already outdated and no longer applicable.
suīrán虽然jiājù家具yǒuxiē有些chénjiù陈旧,dàn但bǎifàng摆放de得hěn很zhěngqí整齐。
Tuy đồ nội thất có hơi cũ kỹ, nhưng được sắp xếp rất gọn gàng.
Although the furniture is somewhat old, it is arranged very neatly.
búyào不要zǒngshì总是yòng用chénjiù陈旧de的yǎnguāng眼光kàn看wèntí问题。
Đừng lúc nào cũng dùng con mắt (cách nhìn) lạc hậu để nhìn nhận vấn đề.
Don't always look at problems through an outdated lens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây