ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计提折旧
jìtí zhéjiù
trích khấu hao, tính khấu hao
Hán việt: kế đề chiết cựu
—

Gợi nhớ

Từ "计提折旧" (jìtí zhéjiù) mang nghĩa "trích khấu hao, tính khấu hao", kết hợp bởi 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 提 (tí - đề): "mang" + 折 (zhé / shé / zhē - chiết): "gãy" + 旧 (jiù - cựu): "Cũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 折: Tay (扌) bẻ gãy bằng sức mạnh như rìu (斤), vật bị gập gãy, gãy 折. • Chữ 旧: Một ngày (日) đã qua đi được đánh dấu (丨) lại, ngày hôm qua đã trở thành quá khứ, trái nghĩa với mới 新 chính là cũ 旧.

Thành phần cấu tạo

计提折旧
jìtí zhéjiù
trích khấu hao, tính khấu hao
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
折
zhé / shé / zhē • chiết
gãy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu / âm đọc (bên phải)
旧
jiù • cựu
Cũ
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (nằm bên trái)
日
Bộ Nhật
Ngày, mặt trời (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trích khấu hao, tính khấu hao
Ví dụ (2)
gōngsī公司cáiwù财务bùmén部门měinián每年dōu都yào要duì对gùdìngzīchǎn固定资产zhéjiù折旧。
Bộ phận tài chính công ty mỗi năm đều phải khấu hao đối với tài sản cố định.
The company's finance department has to depreciate fixed assets every year.
wǒmen我们bìxū必须duì对chǎngfáng厂房lǐ里de的jiù旧shèbèi设备zhéjiù折旧。
Chúng ta bắt buộc phải khấu hao đối với thiết bị cũ trong nhà xưởng.
We must depreciate the old equipment in the factory building.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây