小提琴家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小提琴家" (xiǎotíqínjiā) nghĩa là "Người chơi violin", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 提 (tí): mang + 琴 (qín): đàn cầm + 家 (jiā / jie): nhà.
Thành phần cấu tạo
小提琴家
Người chơi violin
小
扌
是
玨
今
宀
Hình ảnh:

Phân tích từ 小提琴家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người chơi violin
Ví dụ (3)
小提琴家正在演奏主题曲。
Nghệ sĩ violin đang biểu diễn bài hát chủ đề.
The violinist is playing the theme song.
这位小提琴家很年轻。
Nghệ sĩ violin này rất trẻ.
This violinist is very young.
小提琴家参加了弦乐四重奏。
Nghệ sĩ violin tham gia tứ tấu đàn dây.
The violinist joined the string quartet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây