ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小提琴家
xiǎotíqínjiā
Người chơi violin
Hán việt: tiểu đề cầm gia
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小提琴家" (xiǎotíqínjiā) nghĩa là "Người chơi violin", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 提 (tí): mang + 琴 (qín): đàn cầm + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

小提琴家
xiǎotíqínjiā
Người chơi violin
小
扌
是
玨
今
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người chơi violin
Ví dụ (3)
xiǎotíqínjiā小提琴家zhèngzài正在yǎnzòu演奏zhǔtíqū主题曲。
Nghệ sĩ violin đang biểu diễn bài hát chủ đề.
The violinist is playing the theme song.
zhè这wèi位xiǎotíqínjiā小提琴家hěn很niánqīng年轻。
Nghệ sĩ violin này rất trẻ.
This violinist is very young.
xiǎotíqínjiā小提琴家cānjiā参加le了xiányuè弦乐sì四chóngzòu重奏。
Nghệ sĩ violin tham gia tứ tấu đàn dây.
The violinist joined the string quartet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây