ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钢琴
gāngqín
đàn piano, dương cầm.
Hán việt: cương cầm
架, 台
HSK 2-3 (Nhạc cụ)
Danh từ

Gợi nhớ

Nhạc cụ sang trọng có hệ thống dây bằng thép luyện (钢: cương - kim loại 钅 cứng chắc như sườn núi 冈) căng bên trong thùng đàn khảm đôi ngọc (玨) để ngân vang những giai điệu tuyệt vời ngay lúc này (今) (琴: cầm - đàn), chính là cây "đàn piano" (钢琴).

Thành phần cấu tạo

钢琴
gāngqín
đàn piano
钢
gāng • cương
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)
琴
qín • cầm
đàn cầm
玨
Chữ Giác
Đôi ngọc ghép lại (phía trên)
今
Kim
Bây giờ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đàn piano, dương cầm.
Ví dụ (5)
nǐ你huì会tán弹gāngqín钢琴ma吗?
Bạn có biết đánh đàn piano không?
Can you play the piano?
tā她cóngxiǎo从小jiù就kāishǐ开始xué学gāngqín钢琴。
Cô ấy bắt đầu học piano từ nhỏ.
She started learning the piano when she was little.
zhè这jià架gāngqín钢琴de的shēngyīn声音fēicháng非常yōuměi优美。
Âm thanh của cây đàn piano này vô cùng tuyệt vời.
This piano has a very beautiful sound.
mǎi买yí一jià架gāngqín钢琴xūyào需要hěn很duō多qián钱。
Mua một cây đàn piano cần rất nhiều tiền.
It takes a lot of money to buy a piano.
měitiān每天xiàwǔ下午dōu都néng能tīngdào听到tā他zài在liàn练gāngqín钢琴。
Chiều nào cũng có thể nghe thấy cậu ấy đang luyện đàn piano.
Every afternoon, you can hear him practicing the piano.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây