ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钢
gāng
Thép
Hán việt: cương
ノ一一一丨丨フノ丶
9
批, 块
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢).

Thành phần cấu tạo

钢
gāng
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thép
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qiáo桥shì是yòng用gāng钢jiànchéng建成de的。
Cây cầu này được làm bằng thép.
This bridge is made of steel.
gāng钢shì是tiě铁hé和tàn碳de的héjīn合金。
Thép là hợp kim của sắt và carbon.
Steel is an alloy of iron and carbon.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂měinián每年shēngchǎn生产yìbǎi一百wàn万dūn吨gāng钢。
Nhà máy này sản xuất một triệu tấn thép mỗi năm.
This factory produces one million tons of steel every year.
tā他de的yìzhì意志xiàng像gāng钢yíyàng一样jiānqiáng坚强。
Ý chí của anh ấy kiên cường như thép.
His will is as strong as steel.
wǒmen我们xūyào需要mǎi买yìxiē一些búxiùgāng不锈钢。
Chúng tôi cần mua một ít thép không gỉ (inox).
We need to buy some stainless steel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây