钢
ノ一一一丨丨フノ丶
9
批, 块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢).
Thành phần cấu tạo
钢
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thép
Ví dụ (5)
这座桥是用钢建成的。
Cây cầu này được làm bằng thép.
This bridge is made of steel.
钢是铁和碳的合金。
Thép là hợp kim của sắt và carbon.
Steel is an alloy of iron and carbon.
这家工厂每年生产一百万吨钢。
Nhà máy này sản xuất một triệu tấn thép mỗi năm.
This factory produces one million tons of steel every year.
他的意志像钢一样坚强。
Ý chí của anh ấy kiên cường như thép.
His will is as strong as steel.
我们需要买一些不锈钢。
Chúng tôi cần mua một ít thép không gỉ (inox).
We need to buy some stainless steel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây