ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不锈钢
bùxiùgāng
Thép không gỉ / Inox
Hán việt: bất tú cương
—

Gợi nhớ

Từ "不锈钢" (bùxiùgāng) mang nghĩa "Thép không gỉ / Inox", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 锈 (xiù - tú): "gỉ sét" + 钢 (gāng - cương): "Thép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 锈: Kim loại (钅) mất vẻ đẹp (秀) theo thời gian, bề mặt bị oxy hóa, gỉ sét 锈. • Chữ 钢: Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢).

Thành phần cấu tạo

不锈钢
bùxiùgāng
Thép không gỉ / Inox
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
锈
xiù • tú
gỉ sét
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
钢
gāng • cương
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thép không gỉ / Inox
Ví dụ (3)
yīliáo医疗qìxiè器械jīběn基本dōu都cǎiyòng采用shípǐnjí食品级búxiùgāng不锈钢zhìzuò制作。
Thiết bị y tế cơ bản đều sử dụng thép không gỉ cấp thực phẩm để chế tạo.
Medical equipment is basically made of food-grade stainless steel.
búxiùgāng不锈钢luósī螺丝jùyǒu具有yōuyì优异de的nàifǔshí耐腐蚀xìngnéng性能,dàn但zài在jǐngù紧固shí时róngyì容易fāshēng发生yǎo咬sǐsuǒ死锁sǐ死xiànxiàng现象。
Vít thép không gỉ có tính năng chống ăn mòn tuyệt vời, nhưng trong quá trình siết chặt dễ xảy ra hiện tượng kẹt ren (cháy ren).
Stainless steel screws have excellent corrosion resistance, but they are prone to galling and seizing during tightening.
sān三líng零sì四hé和sān三yī一liù六shì是gōngyè工业shàng上zuì最cháng常yòng用de的liǎng两zhǒng种búxiùgāng不锈钢guīgé规格。
Inox 304 và Inox 316 là hai loại thép không gỉ được sử dụng phổ biến nhất trong công nghiệp.
304 and 316 are the two most commonly used stainless steel grades in industry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây