ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锈
xiù
gỉ sét, rỉ sét
Hán việt: tú
ノ一一一丨ノ一丨ノ丶フノ
12
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Kim loại (钅) mất vẻ đẹp (秀) theo thời gian, bề mặt bị oxy hóa, gỉ sét 锈.

Thành phần cấu tạo

锈
xiù
gỉ sét, rỉ sét
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:gỉ sét, rỉ sét
Ví dụ (5)
zhè这bǎ把tiě铁dāo刀shēngxiù生锈le了。
Con dao sắt này bị rỉ sét rồi.
This iron knife has rusted.
ménsuǒ门锁yīnwèi因为cháng常nián年shòucháo受潮ér而zhǎngmǎn长满le了tiě铁xiù锈。
Ổ khóa cửa vì quanh năm ẩm ướt nên đã bám đầy rỉ sét.
The door lock is covered in rust because it has been exposed to dampness for years.
rúguǒ如果jīqì机器jīngcháng经常búyòng不用,hěn很róngyì容易shēngxiù生锈。
Nếu máy móc thường xuyên không sử dụng sẽ rất dễ bị gỉ sét.
If a machine is left unused for a long time, it can easily rust.
tú涂shàng上fángxiùqī防锈漆kěyǐ可以yáncháng延长jīnshǔ金属de的shǐyòng使用shòumìng寿命。
Quét sơn chống rỉ có thể kéo dài tuổi thọ sử dụng của kim loại.
Applying anti-rust paint can extend the service life of metal.
nǎozi脑子jiǔ久le了búyòng不用yě也huì会shēngxiù生锈。
Đầu óc lâu ngày không dùng cũng sẽ bị rỉ sét.
If you don't use your brain for too long, it will get rusty too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây