ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不锈钢板
bù xiù gāng bǎn
tấm thép không gỉ, tấm inox
Hán việt: bất tú cương bản
—

Gợi nhớ

Từ "不锈钢板" (bù xiù gāng bǎn) mang nghĩa "tấm thép không gỉ, tấm inox", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 锈 (xiù - tú): "gỉ sét" + 钢 (gāng - cương): "Thép" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 锈: Kim loại (钅) mất vẻ đẹp (秀) theo thời gian, bề mặt bị oxy hóa, gỉ sét 锈. • Chữ 钢: Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

不锈钢板
bù xiù gāng bǎn
tấm thép không gỉ, tấm inox
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
锈
xiù • tú
gỉ sét
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
钢
gāng • cương
Thép
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
冈
Cương
Đồi / âm đọc (bên phải)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tấm thép không gỉ, tấm inox
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种jīqì机器de的wàiké外壳shì是yóu由búxiùgāngbǎn不锈钢板zhìchéng制成de的。
Vỏ của loại máy này được làm từ tấm thép không gỉ.
The casing of this machine is made of stainless steel plates.
gōngchǎng工厂cǎigòu采购le了yì一pī批yōuzhì优质búxiùgāngbǎn不锈钢板yòngyú用于shēngchǎn生产chúfáng厨房shèbèi设备。
Nhà máy đã thu mua một lô tấm inox chất lượng cao để sản xuất thiết bị nhà bếp.
The factory purchased a batch of high-quality stainless steel sheets for producing kitchen equipment.
búxiùgāngbǎn不锈钢板jùyǒu具有liánghǎo良好de的nàifǔshíxìng耐腐蚀性hé和nàiyòng耐用xìng性。
Tấm inox có khả năng chống ăn mòn và độ bền tốt.
Stainless steel plates have good corrosion resistance and durability.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây