不锈钢板
—
Gợi nhớ
Từ "不锈钢板" (bù xiù gāng bǎn) mang nghĩa "tấm thép không gỉ, tấm inox", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 锈 (xiù - tú): "gỉ sét" + 钢 (gāng - cương): "Thép" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 锈: Kim loại (钅) mất vẻ đẹp (秀) theo thời gian, bề mặt bị oxy hóa, gỉ sét 锈. • Chữ 钢: Khối kim loại (钅) được tôi luyện rắn chắc như sườn núi (冈) không gì bẻ gãy nổi chính là chất thép (钢). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).
Thành phần cấu tạo
不锈钢板
tấm thép không gỉ, tấm inox
Phân tích từ 不锈钢板
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tấm thép không gỉ, tấm inox
Ví dụ (3)
这种机器的外壳是由不锈钢板制成的。
Vỏ của loại máy này được làm từ tấm thép không gỉ.
The casing of this machine is made of stainless steel plates.
工厂采购了一批优质不锈钢板用于生产厨房设备。
Nhà máy đã thu mua một lô tấm inox chất lượng cao để sản xuất thiết bị nhà bếp.
The factory purchased a batch of high-quality stainless steel sheets for producing kitchen equipment.
不锈钢板具有良好的耐腐蚀性和耐用性。
Tấm inox có khả năng chống ăn mòn và độ bền tốt.
Stainless steel plates have good corrosion resistance and durability.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây