不停
个
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Như mầm cây vươn lên chẳng chịu bị mặt đất (一) cản lại (不: bất - không) và người lữ khách (亻) đi qua ngôi đình ven đường (亭) mà chẳng chịu dừng chân nghỉ (停: đình - dừng lại), mọi hoạt động cứ thế diễn ra "không ngừng, liên tục" (不停).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不停
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / cụm động từ
Nghĩa:không ngừng, liên tục, hoài, mãi (chỉ hành động diễn ra liên tiếp không ngắt quãng).
Ví dụ (5)
外面的雨下个不停。
Mưa bên ngoài cứ rơi không ngừng (không ngớt).
The rain outside just keeps falling.
他一紧张就说话不停。
Anh ấy cứ hễ căng thẳng là nói liên tục không ngừng.
Whenever he gets nervous, he just can't stop talking.
那个孩子哭个不停。
Đứa bé đó khóc hoài không nín.
That child keeps crying nonstop.
机器一天到晚不停地转。
Máy móc quay liên tục từ sáng đến tối.
The machine runs nonstop all day long.
脑子里不停地想这件事。
Trong đầu cứ suy nghĩ không ngừng về chuyện này.
I keep thinking about this nonstop.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây