ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马不停蹄
mǎ bù tíng tí
không ngừng nghỉ
Hán việt: mã bất đình đề
—

Gợi nhớ

Từ "马不停蹄" (mǎ bù tíng tí) mang nghĩa "không ngừng nghỉ", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 不 (bù - bất): "không" + 停 (tíng - đình): "dừng" + 蹄 (tí - đề): "móng (của gia súc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 停: Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停). • Chữ 蹄: Bàn chân (足) của loài tuấn mã có lớp sừng cứng cáp nâng đỡ vững vàng như bậc đế vương (帝) chính là chiếc móng thú (蹄).

Thành phần cấu tạo

马不停蹄
mǎ bù tíng tí
không ngừng nghỉ
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
蹄
tí • đề
móng (của gia súc)
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
帝
Đế
Đế / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không ngừng nghỉ
Ví dụ (3)
gāng刚xià下fēijī飞机,tā他jiù就mǎbùtíngtí马不停蹄de地gǎnwǎng赶往huìchǎng会场。
Vừa mới xuống máy bay, ông ấy đã vội vã liên tục đi thẳng đến hội trường.
Right after getting off the plane, he rushed nonstop to the venue.
jìzhě记者men们mǎbùtíngtí马不停蹄de地cǎifǎng采访,zhǐ只wèile为了nádào拿到dìyī第一shǒu手xīnwén新闻。
Các phóng viên chạy đôn chạy đáo phỏng vấn không ngừng nghỉ, chỉ để lấy được tin tức sốt dẻo.
The reporters conducted interviews nonstop just to get firsthand news.
wèile为了chóubèi筹备hūnlǐ婚礼,tāmen他们liǎng两jiārén家人zuìjìn最近máng忙de得mǎbùtíngtí马不停蹄。
Để chuẩn bị cho lễ cưới, hai nhà họ gần đây bận rộn xoay như chong chóng (không ngừng nghỉ).
To prepare for the wedding, both families have been working nonstop lately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây