停
ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
11
方
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Người lữ khách (亻) mỏi gối chồn chân ghé vào ngôi đình (亭) bên đường để nghỉ ngơi và tạm dừng bước (停).
Thành phần cấu tạo
停
dừng, ngừng, tạm dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:dừng, ngừng, đình chỉ.
Ví dụ (5)
雨停了。
Mưa tạnh (ngừng) rồi.
The rain has stopped.
请停一下,我有话要说。
Xin hãy dừng lại một chút, tôi có chuyện muốn nói.
Please stop for a moment, I have something to say.
不要停,继续跑!
Đừng dừng lại, chạy tiếp đi!
Don't stop, keep running!
这个钟停了。
Cái đồng hồ này chết (ngừng chạy) rồi.
This clock has stopped.
工程暂停了。
Công trình tạm dừng rồi.
The project has been suspended.
2
động từ
Nghĩa:đỗ (xe), đậu (xe/thuyền), neo đậu.
Ví dụ (5)
这里不能停车。
Ở đây không được đỗ xe.
No parking here.
停车场在哪儿?
Bãi đỗ xe ở đâu?
Where is the parking lot?
把车停在路边。
Đỗ xe ở ven đường.
Park the car by the roadside.
船停在港口。
Thuyền đậu ở bến cảng.
The ship is docked at the port.
小区门口不准车辆随便停。
Trước cổng khu dân cư không cho phép xe cộ đỗ tùy tiện.
Park anywhere.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây