挺
一丨一ノ一丨一フ丶
9
头
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Đứng giữa sân triều đình (廷), người lính dùng đôi tay (扌) vươn cao và giữ dáng người thật ngay thẳng, duỗi thẳng, rất đỗi hiên ngang (挺).
Thành phần cấu tạo
挺
Rất; duỗi thẳng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
phó từ
Nghĩa:rất, khá là, lắm (phó từ chỉ mức độ cao, thường dùng trong khẩu ngữ, hay đi với 'de').
Ví dụ (5)
我觉得这个主意挺好的。
Tôi cảm thấy ý kiến này khá là hay đấy (rất tốt).
I think this idea is pretty good.
今天天气挺暖和的。
Hôm nay thời tiết rất ấm áp.
It's quite warm today.
这件衣服挺适合你的。
Bộ quần áo này khá hợp với bạn đấy.
This piece of clothing suits you quite well.
最近工作挺忙的吧?
Dạo này công việc bận lắm phải không?
Work has been pretty busy lately, hasn’t it?
他这个人挺有意思的。
Con người anh ấy khá là thú vị.
He’s quite an interesting person.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:ưỡn, thẳng, chịu đựng, cố gắng gượng.
Ví dụ (5)
大家请起立,挺胸抬头!
Mọi người đứng dậy, ưỡn ngực ngẩng cao đầu!
Everyone, please stand up straight with your chest out and head held high!
不管多难,我们要挺住。
Bất kể khó khăn thế nào, chúng ta phải ráng trụ vững (chịu đựng).
No matter how hard it is, we have to hold on.
他穿着笔挺的西装。
Anh ấy mặc bộ vest thẳng tắp (phẳng phiu).
He was wearing a neatly pressed suit.
一定要挺过这个难关。
Nhất định phải vượt qua (gượng qua) cửa ải khó khăn này.
We must get through this difficult time.
坐着的时候要把腰挺直。
Khi ngồi phải giữ lưng (eo) cho thẳng.
When sitting, keep your back straight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây