ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挺
tǐng
rất, khá là, lắm (phó từ chỉ mức độ cao, thường dùng trong khẩu ngữ, hay đi với 'de').
Hán việt: đĩnh
一丨一ノ一丨一フ丶
9
头
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đứng giữa sân triều đình (廷), người lính dùng đôi tay (扌) vươn cao và giữ dáng người thật ngay thẳng, duỗi thẳng, rất đỗi hiên ngang (挺).

Thành phần cấu tạo

挺
tǐng
Rất; duỗi thẳng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:rất, khá là, lắm (phó từ chỉ mức độ cao, thường dùng trong khẩu ngữ, hay đi với 'de').
Ví dụ (5)
wǒ我juéde觉得zhè这gè个zhǔyì主意tǐng挺hǎo好de的。
Tôi cảm thấy ý kiến này khá là hay đấy (rất tốt).
I think this idea is pretty good.
jīntiān今天tiānqì天气tǐng挺nuǎnhuo暖和de的。
Hôm nay thời tiết rất ấm áp.
It's quite warm today.
zhè这jiàn件yīfu衣服tǐng挺shìhé适合nǐ你de的。
Bộ quần áo này khá hợp với bạn đấy.
This piece of clothing suits you quite well.
zuìjìn最近gōngzuò工作tǐng挺máng忙de的ba吧?
Dạo này công việc bận lắm phải không?
Work has been pretty busy lately, hasn’t it?
tā他zhè这gè个rén人tǐng挺yǒuyìsi有意思de的。
Con người anh ấy khá là thú vị.
He’s quite an interesting person.
2
động từ / tính từ
Nghĩa:ưỡn, thẳng, chịu đựng, cố gắng gượng.
Ví dụ (5)
dàjiā大家qǐng请qǐlì起立,tǐng挺xiōng胸táitóu抬头!
Mọi người đứng dậy, ưỡn ngực ngẩng cao đầu!
Everyone, please stand up straight with your chest out and head held high!
bùguǎn不管duōnán多难,wǒmen我们yào要tǐng挺zhù住。
Bất kể khó khăn thế nào, chúng ta phải ráng trụ vững (chịu đựng).
No matter how hard it is, we have to hold on.
tā他chuān穿zhe着bǐ笔tǐng挺de的xīzhuāng西装。
Anh ấy mặc bộ vest thẳng tắp (phẳng phiu).
He was wearing a neatly pressed suit.
yídìng一定yào要tǐng挺guò过zhè这gè个nánguān难关。
Nhất định phải vượt qua (gượng qua) cửa ải khó khăn này.
We must get through this difficult time.
zuò坐zhe着de的shíhou时候yào要bǎ把yāo腰tǐngzhí挺直。
Khi ngồi phải giữ lưng (eo) cho thẳng.
When sitting, keep your back straight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây