ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挺立
tǐng lì
đứng thẳng
Hán việt: đĩnh lập
—

Gợi nhớ

Từ "挺立" (tǐng lì) mang nghĩa "đứng thẳng", kết hợp bởi 挺 (tǐng - đĩnh): "Rất" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挺: Đứng giữa sân triều đình (廷), người lính dùng đôi tay (扌) vươn cao và giữ dáng người thật ngay thẳng, duỗi thẳng, rất đỗi hiên ngang (挺). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

挺立
tǐng lì
đứng thẳng
挺
tǐng • đĩnh
Rất
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đứng thẳng
Ví dụ (3)
jǐ几kē棵sōngshù松树àorántǐnglì傲然挺立zài在bàofēngxuě暴风雪zhōng中。
Vài cây thông hiên ngang đứng vững trong bão tuyết.
Several pine trees stood proudly upright in the blizzard.
jìniànbēi纪念碑xióngwěi雄伟de地tǐnglì挺立zài在guǎngchǎng广场zhōngyāng中央。
Đài kỷ niệm đứng sừng sững uy nghiêm ở giữa quảng trường.
The monument stands majestically in the center of the square.
jǐnguǎn尽管jīnglì经历le了wúshù无数fēngyǔ风雨,nà那zuò座gǔtǎ古塔yīrán依然tǐnglì挺立。
Mặc dù đã trải qua biết bao mưa gió, ngôi tháp cổ ấy vẫn hiên ngang đứng vững.
Despite weathering countless storms, that ancient pagoda still stands tall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây