ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独立
dúlì
độc lập, tự lập, đứng một mình (không phụ thuộc).
Hán việt: độc lập
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "独立" (dúlì) mang nghĩa "Độc lập", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 立 (lì - lập): "Đứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập.

Thành phần cấu tạo

独立
dúlì
Độc lập
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:độc lập, tự lập, đứng một mình (không phụ thuộc).
Ví dụ (5)
háizi孩子zhǎngdà长大le了,yīnggāi应该xuéhuì学会dúlì独立。
Con cái lớn rồi, nên học cách tự lập.
The child has grown up and should learn to be independent.
tā他hěn很zǎojiù早就jīngjì经济dúlì独立le了。
Anh ấy đã độc lập về kinh tế từ rất sớm.
He became financially independent at a very young age.
wǒmen我们yào要péiyǎng培养dúlì独立sīkǎo思考de的nénglì能力。
Chúng ta phải bồi dưỡng năng lực tư duy độc lập.
We need to cultivate the ability to think independently.
zhè这shì是yí一gè个dúlì独立de的zhǔquán主权guójiā国家。
Đây là một quốc gia chủ quyền độc lập.
This is an independent sovereign state.
xuānbù宣布dúlì独立。
Tuyên bố độc lập.
Declare independence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây