ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
独立自主
dúlì-zìzhǔ
độc lập tự chủ
Hán việt: độc lập tự chủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "独立自主" (dúlì-zìzhǔ) mang nghĩa "độc lập tự chủ", kết hợp bởi 独 (dú - độc): "độc lập" + 立 (lì - lập): "Đứng" + 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 独: Loài thú hoang (犭) không sống theo bầy như côn trùng (虫) mà chỉ lầm lũi đi săn một mình, tự lập và độc lập (独). • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

独立自主
dúlì-zìzhǔ
độc lập tự chủ
独
dú • độc
độc lập
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng / âm đọc (bên phải)
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:độc lập tự chủ
Ví dụ (5)
yuènán越南yìzhí一直jiānchí坚持dúlìzìzhǔ独立自主de的wàijiāo外交zhèngcè政策。
Việt Nam luôn kiên trì chính sách đối ngoại độc lập tự chủ.
Vietnam has consistently adhered to an independent foreign policy.
fùmǔ父母yīnggāi应该péiyǎng培养háizi孩子dúlìzìzhǔ独立自主de的nénglì能力。
Cha mẹ nên bồi dưỡng khả năng độc lập tự chủ cho con cái.
Parents should cultivate their children's ability to be independent and self-reliant.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在jìshù技术shàng上shíxiàn实现le了dúlìzìzhǔ独立自主。
Công ty này đã đạt được sự độc lập tự chủ về mặt công nghệ.
This company has achieved technological independence.
xiàndài现代nǚxìng女性yuèláiyuè越来越zhuīqiú追求dúlìzìzhǔ独立自主de的shēnghuó生活。
Phụ nữ hiện đại ngày càng theo đuổi một cuộc sống độc lập tự chủ.
Modern women are increasingly pursuing an independent and self-determined lifestyle.
wǒmen我们bìxū必须zǒu走dúlìzìzhǔ独立自主de的fāzhǎn发展dàolù道路。
Chúng ta phải đi theo con đường phát triển độc lập tự chủ.
We must follow a path of independent development.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây