自然资源
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "自然资源" (zìrán zīyuán) nghĩa là "Tài nguyên thiên nhiên", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 然 (rán): như vậy + 资 (zī): Tài nguyên + 源 (yuán): nguồn gốc.
Thành phần cấu tạo
自然资源
Tài nguyên thiên nhiên
自
肰
灬
次
贝
氵
Hình ảnh:

Phân tích từ 自然资源
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài nguyên thiên nhiên
Ví dụ (3)
我们应该节约自然资源。
Chúng ta nên tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
We should conserve natural resources.
这个国家拥有丰富的自然资源。
Quốc gia này sở hữu tài nguyên thiên nhiên phong phú.
This country possesses abundant natural resources.
过度开发会破坏自然资源。
Khai thác quá mức sẽ phá hoại tài nguyên thiên nhiên.
Overexploitation can destroy natural resources.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây