ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自然资源
zìrán zīyuán
Tài nguyên thiên nhiên
Hán việt: tự nhiên tư nguyên
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "自然资源" (zìrán zīyuán) nghĩa là "Tài nguyên thiên nhiên", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 然 (rán): như vậy + 资 (zī): Tài nguyên + 源 (yuán): nguồn gốc.

Thành phần cấu tạo

自然资源
zìrán zīyuán
Tài nguyên thiên nhiên
自
肰
灬
次
贝
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài nguyên thiên nhiên
Ví dụ (3)
wǒmen我们yīnggāi应该jiéyuē节约zìránzīyuán自然资源。
Chúng ta nên tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.
We should conserve natural resources.
zhè这gè个guójiā国家yōngyǒu拥有fēngfù丰富de的zìránzīyuán自然资源。
Quốc gia này sở hữu tài nguyên thiên nhiên phong phú.
This country possesses abundant natural resources.
guòdù过度kāifā开发huì会pòhuài破坏zìránzīyuán自然资源。
Khai thác quá mức sẽ phá hoại tài nguyên thiên nhiên.
Overexploitation can destroy natural resources.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây