合资
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Khi các bên cùng chụm đầu thống nhất (合: nắp đậy 亼 khớp kín miệng hộp 口 - hợp lại) và lần lượt (次) đem tiền của, tài sản quý giá (贝) chung vào một chỗ (资: tư - nguồn vốn), đó chính là sự "hợp tác đầu tư, góp vốn" (合资).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 合资
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ (định ngữ)
Nghĩa:hợp vốn, chung vốn, liên doanh (thường dùng làm định ngữ cho 'công ty', 'doanh nghiệp').
Ví dụ (5)
这是一家中外合资企业。
Đây là một doanh nghiệp liên doanh Trung - nước ngoài.
This is a Sino-foreign joint venture.
他们决定合资办一个工厂。
Họ quyết định chung vốn mở một nhà máy.
They decided to jointly invest in opening a factory.
合资公司的管理模式通常比较先进。
Mô hình quản lý của công ty liên doanh thường khá tiên tiến.
The management model of joint venture companies is usually relatively advanced.
目前,很多汽车品牌都是合资的。
Hiện nay, rất nhiều thương hiệu ô tô đều là dạng liên doanh.
At present, many car brands are joint ventures.
我们在寻找合资伙伴。
Chúng tôi đang tìm kiếm đối tác liên doanh.
We are looking for joint venture partners.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây