ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合资
hézī
hợp vốn, chung vốn, liên doanh (thường dùng làm định ngữ cho 'công ty', 'doanh nghiệp').
Hán việt: hợp tư
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Khi các bên cùng chụm đầu thống nhất (合: nắp đậy 亼 khớp kín miệng hộp 口 - hợp lại) và lần lượt (次) đem tiền của, tài sản quý giá (贝) chung vào một chỗ (资: tư - nguồn vốn), đó chính là sự "hợp tác đầu tư, góp vốn" (合资).

Thành phần cấu tạo

合资
hézī
hợp tác đầu tư, góp vốn
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ (định ngữ)
Nghĩa:hợp vốn, chung vốn, liên doanh (thường dùng làm định ngữ cho 'công ty', 'doanh nghiệp').
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一jiā家zhōngwài中外hézī合资qǐyè企业。
Đây là một doanh nghiệp liên doanh Trung - nước ngoài.
This is a Sino-foreign joint venture.
tāmen他们juédìng决定hézī合资bàn办yí一gè个gōngchǎng工厂。
Họ quyết định chung vốn mở một nhà máy.
They decided to jointly invest in opening a factory.
hézī合资gōngsī公司de的guǎnlǐ管理móshì模式tōngcháng通常bǐjiào比较xiānjìn先进。
Mô hình quản lý của công ty liên doanh thường khá tiên tiến.
The management model of joint venture companies is usually relatively advanced.
mùqián目前,hěn很duō多qìchē汽车pǐnpái品牌dōu都shì是hézī合资de的。
Hiện nay, rất nhiều thương hiệu ô tô đều là dạng liên doanh.
At present, many car brands are joint ventures.
wǒmen我们zài在xúnzhǎo寻找hézī合资huǒbàn伙伴。
Chúng tôi đang tìm kiếm đối tác liên doanh.
We are looking for joint venture partners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây