合唱队
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "合唱队" (héchàngduì) nghĩa là "Đội hợp xướng", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 唱 (chàng): hát + 队 (duì): đội.
Thành phần cấu tạo
合唱队
Đội hợp xướng
亼
口
昌
阝
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 合唱队
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đội hợp xướng
Ví dụ (3)
合唱队正在排练新歌。
Đội hợp xướng đang tập bài hát mới.
The choir is rehearsing a new song.
她加入了学校的合唱队。
Cô ấy tham gia đội hợp xướng của trường.
She joined the school choir.
合唱队在音乐会上表演。
Đội hợp xướng biểu diễn trong buổi hòa nhạc.
The choir performed at the concert.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây