ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
合唱队
héchàngduì
Đội hợp xướng
Hán việt: hợp xướng đội
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "合唱队" (héchàngduì) nghĩa là "Đội hợp xướng", ghép bởi: 合 (hé / gě): hợp lại + 唱 (chàng): hát + 队 (duì): đội.

Thành phần cấu tạo

合唱队
héchàngduì
Đội hợp xướng
亼
口
昌
阝
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đội hợp xướng
Ví dụ (3)
héchàngduì合唱队zhèngzài正在páiliàn排练xīn新gē歌。
Đội hợp xướng đang tập bài hát mới.
The choir is rehearsing a new song.
tā她jiārù加入le了xuéxiào学校de的héchàngduì合唱队。
Cô ấy tham gia đội hợp xướng của trường.
She joined the school choir.
héchàngduì合唱队zài在yīnyuè音乐huì会shàng上biǎoyǎn表演。
Đội hợp xướng biểu diễn trong buổi hòa nhạc.
The choir performed at the concert.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây