唱
丨フ一丨フ一一丨フ一一
11
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) cất lên tiếng hát rạng rỡ (昌), giai điệu tươi sáng vang lên, mở miệng ca hát (唱).
Thành phần cấu tạo
唱
hát; ca hát
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hát, ca hát.
Ví dụ (5)
她正在房间里唱歌。
Cô ấy đang hát trong phòng.
She is singing in the room.
这首歌应该怎么唱?
Bài hát này nên hát như thế nào?
How should this song be sung?
大家一起唱起来!
Mọi người cùng nhau hát lên nào!
Everyone, let's sing together!
他唱得非常好听。
Anh ấy hát vô cùng hay.
He sings very beautifully.
你会唱中文歌吗?
Bạn có biết hát nhạc Hoa không?
Can you sing Chinese songs?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây