ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唱
chàng
hát, ca hát.
Hán việt: xướng
丨フ一丨フ一一丨フ一一
11
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Miệng (口) cất lên tiếng hát rạng rỡ (昌), giai điệu tươi sáng vang lên, mở miệng ca hát (唱).

Thành phần cấu tạo

唱
chàng
hát; ca hát
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hát, ca hát.
Ví dụ (5)
tā她zhèngzài正在fángjiān房间lǐ里chànggē唱歌。
Cô ấy đang hát trong phòng.
She is singing in the room.
zhè这shǒu首gē歌yīnggāi应该zěnme怎么chàng唱?
Bài hát này nên hát như thế nào?
How should this song be sung?
dàjiā大家yìqǐ一起chàng唱qǐlái起来!
Mọi người cùng nhau hát lên nào!
Everyone, let's sing together!
tā他chàng唱de得fēicháng非常hǎotīng好听。
Anh ấy hát vô cùng hay.
He sings very beautifully.
nǐ你huì会chàng唱zhōngwén中文gē歌ma吗?
Bạn có biết hát nhạc Hoa không?
Can you sing Chinese songs?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây