ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
唱歌
chànggē
hát, ca hát (hành động hát một bài hát).
Hán việt: xướng ca
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "唱歌" (chànggē) mang nghĩa "hát, ca hát", kết hợp bởi 唱 (chàng - xướng): "hát" + 歌 (gē - ca): "bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 唱: Miệng (口) cất lên tiếng hát rạng rỡ (昌), giai điệu tươi sáng vang lên, mở miệng ca hát (唱). • Chữ 歌: Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌).

Thành phần cấu tạo

唱歌
chànggē
hát, ca hát
唱
chàng • xướng
hát
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (nằm bên phải)
歌
gē • ca
bài hát
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:hát, ca hát (hành động hát một bài hát).
Ví dụ (5)
wǒmen我们qù去kǎlā卡拉okOKchànggē唱歌ba吧。
Chúng ta đi hát karaoke đi.
Let's go sing karaoke.
wèile为了qìngzhù庆祝shēngrì生日,tā她gěi给dàjiā大家chàng唱le了yì一shǒu首gē歌。
Để chúc mừng sinh nhật, cô ấy đã hát tặng mọi người một bài.
To celebrate her birthday, she sang a song for everyone.
tā他zài在xǐzǎo洗澡de的shíhou时候xǐhuan喜欢chànggē唱歌。
Anh ấy thích hát hò trong lúc tắm.
He likes to sing while taking a shower.
nǐ你chàng唱shénme什么gē歌?
Bạn hát bài gì đấy?
What song are you singing?
zhè这shǒu首gē歌tài太gāo高le了,wǒ我chàng唱bú不shàngqù上去。
Bài này tông cao quá, tôi hát không lên nổi.
This song is too high for me to sing.
2
danh từ (activity, hobby)
Nghĩa:việc ca hát, sự nghiệp ca hát (danh từ chỉ hoạt động hoặc sở thích).
Ví dụ (5)
chànggē唱歌shì是wǒ我de的àihào爱好。
Ca hát là sở thích của tôi.
Singing is my hobby.
tā他zài在chànggē唱歌fāngmiàn方面hěn很yǒu有tiānfù天赋。
Anh ấy rất có thiên phú về mặt ca hát.
He is very talented at singing.
chúle除了tiàowǔ跳舞,wǒ我yě也xǐhuan喜欢chànggē唱歌。
Ngoài khiêu vũ, tôi cũng thích ca hát.
Besides dancing, I also like singing.
zhè这zhǒng种chànggē唱歌bǐsài比赛hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Loại cuộc thi ca hát này rất được yêu thích.
This kind of singing competition is very popular.
chànggē唱歌kěyǐ可以ràng让xīnqíng心情biànhǎo变好。
Việc hát hò có thể làm tâm trạng tốt lên.
Singing can make you feel better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây