说唱歌手
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "说唱歌手" (shuōchàng gēshǒu) mang nghĩa "Người hát rap", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 唱 (chàng - xướng): "hát" + 歌 (gē - ca): "bài hát" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 唱: Miệng (口) cất lên tiếng hát rạng rỡ (昌), giai điệu tươi sáng vang lên, mở miệng ca hát (唱). • Chữ 歌: Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).
Thành phần cấu tạo
说唱歌手
Người hát rap
Hình ảnh:

Phân tích từ 说唱歌手
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người hát rap
Ví dụ (3)
说唱歌手写了新的歌词。
Rapper đã viết lời bài hát mới.
The rapper wrote new lyrics.
这位说唱歌手很有个性。
Rapper này rất cá tính.
This rapper has a lot of personality.
说唱歌手在舞台上表演。
Rapper biểu diễn trên sân khấu.
The rapper is performing on stage.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây