再说
次
HSK 4
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "再说" (zàishuō) nghĩa là "Hơn nữa, ngoài ra", ghép bởi: 再 (zài): lại + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.
Thành phần cấu tạo
再说
Hơn nữa, ngoài ra
一
冂
讠
兑
Hình ảnh:

Phân tích từ 再说
Từ ghép (2)
Định nghĩa (3)
1
cụm động từ
Nghĩa:để sau hãy nói, tính sau, bàn sau (trì hoãn việc giải quyết).
Ví dụ (5)
现在太晚了,这事明天再说吧。
Bây giờ muộn quá rồi, chuyện này để mai hẵng tính.
It's too late now—let's talk about it tomorrow.
先吃饭,其他的以后再说。
Ăn cơm trước đã, những cái khác để sau hẵng hay.
Let's eat first; we can talk about everything else later.
如果没有车,到时候再说。
Nếu không có xe, thì đến lúc đó rồi tính tiếp.
If there isn't a car available, we'll deal with it when the time comes.
这个问题很复杂,我们以后有时间再说。
Vấn đề này rất phức tạp, sau này có thời gian chúng ta bàn sau.
This issue is very complicated; we can discuss it later when we have time.
不管怎么样,先做了再说。
Bất kể thế nào, cứ làm trước đã rồi tính.
No matter what, just do it first and talk about it later.
2
liên từ
Nghĩa:hơn nữa, vả lại, với lại (dùng để bổ sung lý do).
Ví dụ (5)
我不想去,再说我也没有时间。
Tôi không muốn đi, hơn nữa tôi cũng không có thời gian.
I don't want to go; besides, I don't have time anyway.
这件衣服太贵了,再说颜色也不好看。
Bộ quần áo này đắt quá, vả lại màu sắc cũng không đẹp.
This piece of clothing is too expensive; besides, the color doesn't look good either.
现在外面下大雨,再说你也感冒了,别出去了。
Bây giờ bên ngoài mưa to, hơn nữa bạn cũng đang bị cảm, đừng ra ngoài nữa.
It's pouring outside, and besides, you have a cold, so don't go out.
这里离家太远,再说房租也很高。
Ở đây cách nhà xa quá, với lại tiền thuê nhà cũng rất cao.
This place is too far from home, and besides, the rent is also very high.
那时候我还小,再说那时候条件也不允许。
Lúc đó tôi còn nhỏ, vả lại điều kiện lúc đó cũng không cho phép.
I was still young at the time, and besides, the circumstances didn't allow it.
3
động từ (nghĩa đen)
Nghĩa:nói lại lần nữa.
Ví dụ (2)
请你再说一遍。
Xin bạn nói lại một lần nữa.
Please say that again.
同样的话我不想再说第二次。
Lời giống nhau tôi không muốn nói lại lần thứ hai đâu.
I don't want to say the same thing a second time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây